留下您的信息

thiết bị sấy khô

máy sấy chống đỡ nứt vỡ dầu-c7娱乐麻将胡了

giới thiệu sản phẩm: máy sấy có nhiều ứng dụng, dễ vận hành và có tốc độ hoạt động cao. máy sử dụng thiết bị tự làm sạch kết hợp, không chỉ có thể làm khô nhiều loại khoáng chất khác nhau mà còn có thể làm khô nhiều loại vật liệu có độ nhớt cao.
lĩnh vực ứng dụng: áp dụng cho nhiều loại bô-xít, ceramsite, vật liệu chống nứt vỡ dầu, bùn, xỉ, bùn than và nhiều loại vật liệu có độ nhớt cao khác

giới thiệu sản phẩm

máy sấy là thiết bị làm khô vật liệu bằng cách truyền vật liệu qua chuyển động quay của xi lanh và bộ phận nâng để trao đổi nhiệt hoàn toàn với khí thải có nhiệt độ cao. máy có đặc điểm là hiệu quả sấy tốt, năng suất sản xuất lớn, tốc độ vận hành cao, tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường, vận hành và bảo trì đơn giản, tuổi thọ của toàn bộ máy lâu dài. máy sấy được trang bị tổ hợp các tấm nâng có nhiều góc độ khác nhau bên trong xi lanh, có thể cải thiện đáng kể tốc độ trao đổi nhiệt và kéo dài thời gian sấy.

ưu điểm nổi bật

thiết kế tối ưu của tấm nâng giúp quá trình truyền nhiệt và truyền khối hoàn thiện hơn, cải thiện cường độ bay hơi và năng suất; xi lanh được kết nối bằng các mặt bích có độ đồng trục cao, thuận tiện cho việc vận chuyển và lắp đặt trực tiếp. vòng bánh răng lớn và xi lanh sử dụng cấu trúc cố định để đảm bảo đồng tâm và vận hành trơn tru mà không bị rung. máy sử dụng công nghệ điều chỉnh tốc độ điện từ để kiểm soát tốc độ chạy của vật liệu và điều chỉnh thời gian sấy. thiết bị nâng vật liệu mới tích hợp có thể điều chỉnh kích thước hạt một cách phù hợp và đạt hiệu quả sấy khô tốt. bằng sáng chế quốc gia đã được hình thành.

thông số kỹ thuật

mô hình thông số kỹ thuật (mm)

kích thước xi lanh

năng suất (m3/h)

tốc độ quay (vòng/phút)

động cơ

hộp số

đường kính (mm)

chiều dài (mm)

độ dốc (%)

người mẫu

công suất (kw)

h14

1400

16000

4

6-7

5.9

y160l-6

11

zq500

h15

1500

16000

4

7-8

5,5

y160l-6

11

zq500

h16

1600

18000

4

8-10

5

y180l-6

15

zq650

h18

1800

20000

4

11-14

4,5

y200l1-6

18,5

zq650

h22

2200

22000

4

15-20

3.9

y250m-6

37

zq750

h24

2400

24000

4

21-26

3.6

y280s-6

45

zq850

h28

2800

28000

4

27-30

2.8

y315s-6

75

zl115

h30

3000

30000

4

31-35

2.6

y315l-6

90

zl130

h32

3200

32000

4

36-40

2.2

y315l1-6

110

zl130

h34

3400

34000

4

41-45

2.0

y315m-4

132

zsy450

网站地图